20 từ tiếng Anh thường sử dụng trong Tết Nguyên Đán

17/02/2019 | 201 lượt xem

🌸 Các bạn ơi, Tết đã đến thật gần rồi. Ngày nay người Việt Nam định cư và làm việc tại nước ngoài đã mang theo cả những phong tục tập quán tại quê nhà đến nước sở tại 🌸 Hay ngược lại, ở trên chính đất nước Việt Nam, những người nước ngoài sau một thời gian sinh sống và làm việc tại đây, cũng bắt đầu quen dần với bánh chưng, cây quất, cành đào 🌸 Vì vậy, ở khắp mọi nơi trên thế giới, không khó để bắt gặp hình ảnh ngày Tết truyền thống Việt Nam.

Phong tục truyền thống, sự khác biệt văn hóa là một trong những chủ đề hấp dẫn thường thấy trong tiếng Anh giao tiếp. Nếu sau này làm việc trong môi trường quốc tế, chắc hẳn sẽ không ít lần đồng nghiệp, đối tác nước ngoài sẽ hỏi các bạn những câu như:

👉 Đây là ngày lễ gì? Các bạn thường kỷ niệm ngày lễ này như thế nào? Có những món ăn gì trong ngày lễ này? …

Vậy bạn phải nói những gì và nói như thế nào bằng tiếng Anh để giới thiệu với họ về ngày lễ này?

Hôm nay Westminster sẽ giúp bạn ghi nhớ những từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề ngày Tết để bạn không phải lúng túng khi được hỏi về ngày lễ này nhé:

1. Lunar new year /’lu:nə(r) nju: jIə(r)/: Tết Nguyên Đán
2. New Year’s Eve / nju: jIə(r) i:v/: Giao thừa
3. Peach Blossom /pi:tʃ’blɔsəm/: hoa đào
4. Apricot Blossom /’eɪprɪkɒt/: hoa mai
5. Kumquat tree /’kʌmkwɒt tri:/: cây quất
6. Chung Cake /chung keɪk/: Bánh chưng
7. Sticky rice /’stɪki raɪs/: Gạo nếp
8. Jellied meat /’ʤelid mi:t/: Thịt đông
9. Dried candied fruits /draɪd ‘kændid fru:its/: Mứt
10. Dried bamboo shoots /draɪd bæm’bu:/: Măng khô
11. Pig trotters /pɪg ‘trɒtə(r)/: Chân giò
12. Pickled onion /’pɪkld/: Dưa hành
13. Vietnamese sausage /vjetnə’mi:z ‘sɒsɪdʒ/: giò, chả
14. Decorate the house /’dekəreɪt ðə haʊs/ Trang trí nhà cửa
15. Reunion /ri:’ju:niən/: Đoàn tụ (gia đình, bạn bè)
16. Red envelope /red ɪn’veləp/: Bao lì xì
17. Lucky money /’lʌki ‘mʌni/: Tiền lì xì (chúc sức khoẻ, may mắn)
18. Visit relatives and friends /’vɪzɪt ‘relətɪvs ənd frend/: Thăm hỏi họ hàng và bạn bè
19. The first person to enter a house / ðə fɜ:st ‘pɜ:sn tə ‘entə(r) ə haʊs/: Người xông đất, xông nhà
20. Traditional festivals /trə’dɪ∫ənl ‘festɪvls/: Các lễ hội truyền thống

Tết là ngày sum họp của các gia đình Việt Nam

Westminster Academy Vietnam được thành lập những thầy cô tốt nghiệp từ Trường Kinh tế và Chính trị Luân Đôn. Thấu hiểu khó khăn của học sinh Việt Nam trước và trong quá trình du học, Westminster Academy nghiên cứu và phát triển các chương trình đào tạo chất lượng, cung cấp hành trang vững chắc cho học sinh trên con đường vươn ra biển lớn.

Chương trình đào tạo bao gồm:
✔️ Gia sư chương trình GCSE, A-level, IB, SAT, ACT, AP cho học sinh trường Quốc tế, chất lượng cao học bằng tiếng Anh
✔️ Tư vấn lộ trình chiến lược học tập cá nhân
✔️ Tư vấn lộ trình chiến lược giành học bổng du học
✔️ Các khóa học kỹ năng và tiếng Anh
✔️ Tư vấn tổ chức Giáo dục Start-up

Liên hệ đặt lịch tư vấn:
🔅 Fanpage: facebook.com/WestminsterVN
🔅 Website: westminster.edu.vn
🔅 Hotline: 089 8585 850